MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2
Lượt xem:
| KHỐI 2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Năm học: 2025-2026
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu
Câu số Số điểm |
Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Số và phép tính | – Nhận biết được các thành phần trong phép chia (số bị chia, số chia, thương).
– Nhận biết và xác định được số liền trước, số liền sau của một số trong phạm vi 1000. – Thực hiện được phép cộng, trừ (có nhớ/không nhớ) trong phạm vi 1000. – Giải được bài toán có lời văn dạng “ít hơn”. – Vận dụng để tìm số theo điều kiện cho trước và tính được hiệu của hai số. |
Số câu | 3 | 2 | 1 | 4 | 3 | |||
| Câu số | 1,2,4,5 | 7,9 | 10 | 1,2,4,5 | 7,9,10 | |||||
| Số điểm | 4 | 2 | 1 | 4 | 3 | |||||
| 2. Hình học và đo lường | – Ước lượng được độ dài của một số vật quen thuộc trong thực tế.
– Thực hiện được đổi các đơn vị đo độ dài (m, dm, cm, km). – Nhận dạng và đếm được số hình tứ giác trong hình |
Số câu | 1 | 1 | 2 | |||||
| Câu số | 3 | 6 | 3,6 | |||||||
| Số điểm | 1
|
1 | 2 | |||||||
| 3. Một số yếu tố thống kê và xác suất | – Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ tranh | Số câu | 1 | 1 | ||||||
| Câu số | 8 | 8 | ||||||||
| Số điểm | 1 | 1 | ||||||||
| Tổng số câu | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 4 | ||||
| Tổng số điểm | 5 | 3 | 2 | 10 | ||||||
| Tỉ lệ % | 50% | 30% | 20% | 100% | ||||||
| TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Họ và tên: ………………………………………… Lớp : 2……….
|
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2025-2026 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 35 phút) Thứ ……ngày ……tháng …. năm 2026 |
| Điểm | Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. |
- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1- 1đ)
- a) Số 507 được đọc là:
- Năm trăm linh bảy B. Năm trăm bảy mươi
- Năm trăm không bảy D. Năm mươi bảy
- b) Số liền sau của 999 là:
A.10 B. 99 C. 1000 D. 998
Câu 2. (M1- 1đ)
- a) Trong phép tính 16 : 2 = 8, số 8 được gọi là:
- Số bị chia B. Số chia C. Thương D. Tích
- b) Tích của 5 và 7 là:
- 5 B. 25 C. 30 D. 35
Câu 3. (M1- 1đ)
- a) Số? 9m = ……cm
- 90cm B. 9cm C. 9m D. 900cm
- b) Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:
- 2dm B. 2km C. 2cm D. 2mm
Câu 4. (M1- 1đ) Các số 650, 374, 329, 648 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
- 650,648, 329,374 B. 374, 329, 650, 648
- 329, 374,650, 648 D. 329, 374,648, 650
Câu 5. (M1- 1đ) Số 728 được viết thành:
- 700 + 80 + 2 B. 700 + 2 C. 700 + 20 + 8 D. 800 + 70 + 2
Câu 6. (M3- 1đ) Quan sát hình vẽ bên. Hình đó có bao nhiêu hình tứ giác?
| A. 3 hình tứ giác B. 4 hình tứ giác
C. 5 hình tứ giác D. 6 hình tứ giác
|
- PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7. (M2- 1đ) Đặt tính rồi tính
| 887 + 12 | 489 – 205 | 439 + 245 | 930 – 25 |
| …………… | …………… | …………… | …………… |
| …………… | …………… | …………… | …………… |
| …………… | …………… | …………… | …………… |
Câu 8. (M2- 1đ) Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:
Vật nuôi yêu thích nhất của các bạn lớp 2A
- a) Có bao nhiêu bạn thích nuôi mèo?…………………………………………………………
- b) Có bao nhiêu bạn thích nuôi cá?………………………………………………………..
- c) Con vật nào được các bạn thích nuôi nhất?……………………………………………..
- d) Có 4 bạn thích nuôi con vật nào? ……………………………………………………….
Câu 9. (M2- 1đ) Một trại chăn nuôi có 380 con gà mái, số gà trống ít hơn số gà mái 57 con. Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống.
Bài giải
Câu 10. (M3- 1đ) Tìm hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2
Năm hoc: 2025- 2026
| Câu số | Nội dung hướng dẫn đánh giá, ghi điểm | Điểm | ||||||||
| Câu 1 | Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1. a) A b) C |
1 điểm | ||||||||
| Câu 2 | Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 2. a) C b) D |
1 điểm | ||||||||
| Câu 3 | Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 3. a) D b) B |
1 điểm | ||||||||
| Câu 4 | Câu 4. D | 1 điểm | ||||||||
| Câu 5 | Câu 5. C | 1 điểm | ||||||||
| Câu 6 | Câu 6. B | 1 điểm | ||||||||
| Câu 7 | Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.
|
1 điểm | ||||||||
| Câu 8 | Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
a) Có 10 bạn thích nuôi mèo. b) Có 7 bạn thích nuôi cá. c) Có 4 bạn thích nuôi thỏ. d) Con vật được các bạn thích nuôi nhất là chó (14 bạn thích). |
1 điểm | ||||||||
| Câu 9 | Bài giải
Số con gà trống trại chăn nuôi có là: 380 – 57 = 323(con gà trống) Đáp số: 323 con gà trống |
1 điểm | ||||||||
| Câu 10 | – Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102 (0,25 điểm)
– Số bé nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm) – Hiệu của hai số là: 102 – 10 = 92 (0,5 điểm) |
1 điểm |












